Bảng điều khiển & Phân tích thu chi
04/09/2026 (Thứ 6)Tổng quan theo dõi Tạm ứng Đo đạc
Dữ liệu thống kê: Cả năm 2026
• Đơn vị: Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai Nha Trang
Giao diện Thủ quỹ (Người nhập chính)
Tiếp nhận hồ sơ mới, thu tiền tạm ứng (TM/CK), quản lý tiền tạm ứng tồn tại cơ quan và thực hiện chi hoàn tiền công dân khi hợp đồng hủy.
Tổng Tạm ứng đã thu (50%)
118.966.050 đ
Từ 109 hợp đồng đo đạc
Tạm ứng ĐÃ NỘP NGÂN HÀNG
72.441.500 đ
Kế toán đã gom nộp vào tài khoản
Tổng giá trị hợp đồng ban đầu
237.932.100 đ
Doanh thu thực tế (Đã nghiệm thu)
144.419.932 đ
Số tiền còn phải thu thêm
81.804.632 đ
Hình thức thu: TM vs CK
TM: 81.743.600
CK: 37.222.450
Biểu đồ Thu Tạm ứng & Doanh thu Thực tế qua các tháng năm 2026
Đơn vị: VNĐCơ cấu Tình trạng Hồ sơ
Đã nghiệm thu xong:
53 HĐ
Đang xử lý / Đo đạc:
7 HĐ
Đã hủy & Hoàn tiền:
47 HĐ
Danh sách Hồ sơ & Tạm ứng gần đây
Vàng: Nghiệm thu/Đang đo
Đỏ: Hủy & Hoàn tiền công dân
| STT | Ngày T.Ứng | Tên chủ SDĐ | Địa chỉ thửa đất | Số HĐ | Số tiền HĐ | Tiền tạm ứng | Ngày HT | Tiền thực tế | Tiền còn lại | Số HĐơn | TM/CK | Ghi chú | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 109 | 14/01/2026 | Bùi Chi Đích | Phước Hạ, Nam Nha Trang | 144 | 5.058.800 | 2.529.400 | 20/03/2026 | 6.187.775 | 3.658.375 | 11645/1C26TAA | CK | (Chuyển khoản) đã nộp tiền tạm ứng ngày 14/01/2026 | |
| 108 | 13/01/2026 | Dương Minh Phùng | 57 Lương Thế Vinh, Nam Nha Trang | 143 | 1.290.400 | 645.200 | - | -645.200 | TM | đã nộp tiền tạm ứng ngày 02/02/2026; trả lại tiền tạm ứng ngày 07/8/2026 | |||
| 107 | 13/01/2026 | Bùi Phước Kim | 49 Hồng Lĩnh, Nha Trang | 142 | 1.086.800 | 543.400 | - | -543.400 | TM | đã nộp tiền tạm ứng ngày 02/02/2026; trả lại tiền tạm ứng ngày 18/3/2026 | |||
| 106 | 13/01/2026 | Lê Thị Tánh | 51/7 Sau Ga, Nha Trang | 141 | 2.445.300 | 1.222.650 | - | -1.222.650 | TM | đã nộp tiền tạm ứng ngày 02/02/2026; trả lại tiền tạm ứng ngày 29/7/2026 | |||
| 105 | 13/01/2026 | Lê Trọng Thiện | 51/7 Sau Ga, Nha Trang | 140 | 2.445.300 | 1.222.650 | - | -1.222.650 | TM | đã nộp tiền tạm ứng ngày 02/02/2026; trả lại tiền tạm ứng ngày 29/7/2026 | |||
| 104 | 13/01/2026 | Trương Phi Hùng | Phú Vinh, Tây Nha Trang | 139 | 2.648.900 | 1.324.450 | - | -1.324.450 | TM | trả lại tiền tạm ứng ngày 29/01/2026 | |||
| 103 | 13/01/2026 | Trần Thị Ngói | Bắc Nha Trang | 137 | 3.532.000 | 1.766.000 | - | -1.766.000 | TM | đã nộp tiền tạm ứng ngày 02/02/2026; trả lại tiền tạm ứng ngày 04/02/2026 | |||
| 102 | 13/01/2026 | Lưu Tấn Nhơn | Phước Thượng, nam Nha Trang | 138 | 2.299.600 | 1.149.800 | - | -1.149.800 | TM | trả lại tiền tạm ứng ngày 28/01/2026 |